Hướng dẫn Điều dưỡng viên học từ vựng tiếng anh chuyên ngành nhanh và hiệu quả

24

Tiếng anh đối với mỗi người Điều dưỡng viên vô cùng quan trọng, để có thể thành công trong công việc thì Điều dưỡng viên cần phải có bí quyết học từ vựng tiếng anh cho riêng mình.

Cùng Điều dưỡng viên học từ vựng tiếng anh

Cùng Điều dưỡng viên học từ vựng tiếng anh

Cùng Điều dưỡng viên học từ vựng tiếng anh

Nếu như nghĩ rằng Điều dưỡng viên muốn làm tốt công việc của mình thì chỉ cần học tốt kiến thức chuyên môn Cao đẳng Điều dưỡng là đủ thì không phải, để trở thành một Điều dưỡng viên giỏi thì mỗi người cần trau dồi cho mình những kỹ năng như giao tiếp, kỹ năng nói tiếng anh. Để khắc phục sự khó khăn trong quá trình học từ vựng tiếng anh cho Điều dưỡng viên, Ban tư vấn tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur bật mí bí quyết học từ vựng tiếng anh chuyên ngành.

Các từ vựng tiếng anh Y Dược mà sinh viên ngành Điều dưỡng cần phải thuộc lòng bao gồm:

1 Acne /’Ækni/ : Mụn Trứng Cá
2 Albinism / ˈælbɪnɪzəm  /: Bệnh Bạch Tạng
3 Allergy / ˈælərdʒi  /: Dị Ứng
4 Anthrax / ˈænθræks/ : Bênh Than
5 Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs  /: Đau Khớp Xương
6 Asthma /  ˈæzmə  /: Suyễn
7 Athlete’s Foot / ˈæθli:t S Fʊt /: Bệnh Nấm Bàn Chân
8 Backache /ˈbæk.Eɪk/ – Đau Lưng
9 Bad Arm /Bæd ɑ:M/ : Hôi Nách
10 Bad Breath / Bæd Breθ/ : Hôi Miệng
11 Bilharzia / Bɪlˈhɑːrtsiə  /: Bệnh Giun Chỉ
12 Bleeding / ˈbli:dɪŋ  /: Chảy Máu
13 Blister / ˈblɪstər  /: Phồng Giộp
14 Broken Bone /ˈbrəʊ.Kən Bəʊn/ – Gãy Xương
15 Bruise /Bruːz/ – Vết Thâm
16 Burn /Bɜːn/ – Bị Bỏng
17 Cancer / ˈkænsər  /: Bệnh Ung Thư
18 Cataract / ˈkætərækt /:Đục Thủy Tinh Thể
19 Cerebral Palsy/ Səˈriːbrəl ˈpɔːlzi  /: Bệnh Liệt Não
20 Chest Pain/ Tʃest Peɪn  /: Bệnh Đau Ngực
21 Chicken Pox/ ˈtʃɪkɪn  Pɑ:ks  /: Bệnh Thủy Đậu
22 Chill /Tʃɪl/ – Cảm Lạnh
23 Cholera / ˈkɑːlərə  /: Bệnh Tả
24 Cirrhosis / Səˈroʊsɪs /: Bênh Xơ Gan
25 Cold Sore / Koʊld Sɔ:r  /: Bệnh Hecpet Môi
26 Cold /Kəʊld/ – Cảm Lạnh
27 Colic / ˈkɑːlɪk  / Đau Bụng Gió (Thường Gặp Ở Trẻ Em)
28 Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: Táo Bón
29 Cough /Kɔf/ : Ho
30 Cut/Kʌt/ – Bị Cắt
31 Deaf /Def/ : Điếc
32 Depression / Dɪˈpreʃn  /: Suy Nhược Cơ Thể
33 Diabetes /,Daiə’bi:Tiz/ :Tiểu Đường
34 Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa Chảy
35 Diarrhoea / ˌdaɪəˈri:ə /: Bệnh Tiêu Chảy
36 Diphtheria / Dɪpˈθɪriə /: Bệnh Bạch Hầu
37 Earache /’Iəreik/ – Đau Tai
38 Eating Disorder/ ˈi:tɪŋ   Dɪsˈɔ:rdər /: Rối Loại Ăn Uống
39 Eczema / ɪɡˈzi:mə  /: Bệnh Ec-Zê-Ma
40 Fever Virus /’Fi:Və ‘Vaiərəs/: Sốt Siêu Vi
41 Flu / Fluː /: Cúm
42 Food Poisoning/ Fu:d  ˈpɔɪzənɪŋ  /: Ngộ Độc Thực Phẩm
43 Fracture / ˈfræktʃər /: Gẫy Xương
44 Freckles /’Frekl/ : Tàn Nhang
45 Glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: Bênh Tăng Nhãn Áp
46 Glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: Bênh Tiểu Đường
47 Haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz  /: Bệnh Trĩ
48 Headache/ˈhed.Eɪk/ – Đau Đầu
49 Heart Attack / Hɑːrt Əˈtæk  /: Nhồi Máu Cơ Tim
50 Heart Disease / Hɑ:rt  Dɪˈzi:z  /: Bệnh Tim
51 Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :Viêm Gan
52 Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: Viêm Gan
53 High Blood Pressure/Haɪ Blʌd ˈpreʃ.Əʳ/ – Cao Huyết Áp
54 Hypertension: Huyết Áp Cao
55 Hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: Chứng Nghi Bệnh (Bênh Tưởng)
56 Infection /ɪnˈfek.Ʃən/ – Nhiễm Trùng
57 Inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: Viêm
58 Injury / ˈɪndʒəri  /: Thương Vong
59 Jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: Bệnh Vàng Da
60 Low Blood Pressure/ Loʊ Blʌd  ˈpreʃər /: Huyết Áp Thấp
61 Lump / Lʌmp /: Bướu
62 Lung Cancer/ Lʌŋ ˈkænsər  /: Ung Thư Phổi
63 Malaria / Məˈleriə  /: Sốt Rét
64 Measles / ˈmiːzlz  /: Bệnh Sởi
65 Migraine / ˈmaɪɡreɪn  /: Bệnh Đau Nửa Đầu
66 Mumps / Mʌmps /: Bệnh Quai Bị
67 Muscle Cramp / ˈmʌsl  Kræmp  / Chuột Rút Cơ
68 Muscular Dystrophy/ ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: Bênh Teo Cơ
69 Mute /ˈmjuːt/ : Câm
70 Myocardial Infarction / ɪnˈfɑ:rkʃn  /: Nhồi Máu Cơ Tim
71 Nausea /’Nɔ:Sjə/ – Chứng Buồn Nôn
72 Osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: Bệnh Xương Thủy Tinh
73 Pigmentation/,Pigmən’teiʃn/: Nám
74 Pneumonia / Nu:ˈmoʊniə  /: Viêm Phổi
75 Rabies / ˈreɪbiːz  /: Bệnh Dại
76 Rheumatism / ˈruːmətɪzəm  /: Bệnh Thấp Khớp
77 Runny Nose /Rʌniɳ N S / : Sổ Mũi
78 Scabies / ˈskeɪbiːz  /: Bệnh Ghẻ
79 Skin-Disease/ Skɪn Dɪˈziːz /: Bệnh Ngoài Da
80 Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: Bệnh Đậu Mùa
81 Sneeze /Sni:Z/ : Hắt Hơi
82 Sniffles /Sniflz/ Sổ Mũi
83 Sore Eyes /’So:R Ais/ : Đau Mắt
84 Sore Throat /Sɔːʳ Θrəʊt/ – Viêm Họng
85 Sprain /Spreɪn/ – Sự Bong Gân
86 Stomach Ache /ˈstʌmək-Eɪk/ – Đau Dạ Dày
87 Stomachache /’Stəuməkeik/: Đau Bao Tử
88 Swelling / ˈswelɪŋ /: Sưng Tấy
89 Tired / ˈtaɪərd  /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt Mỏi, Buồn Ngủ
90 To Hurt / Hɜːrt  /; Be Painful/ ˈpeɪnfl / Bị Đau
91 To Injure/ ˈɪndʒər  / Bị Thương
92 To Vomit/ ˈvɑːmɪt / Bị Nôn Mửa
93 Toothache /ˈtuːθ.Eɪk/ – Đau Răng
94 Travel Sick / ˈtrævl Sɪk / Say Xe, Trúng Gió
95 Tuberculosis / Tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs  /: Bệnh Lao
96 Twist / Twɪst  /- Chứng Trẹo
97 Typhoid / ˈtaɪfɔɪd  /: Bệnh Thương Hàn
98 Typhus / ˈtaɪfəs  /: Bậnh Chấy Rận
99 Variola / ˈværi ˈoʊlə /: Bệnh Đậu Mùa
100 Zoster: /’Zɔstə/ : Dời Leo, Zona

Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ xét tuyển Cao đẳng Xét nghiệm Cần Thơ

Thí sinh có mong muốn đăng ký xét tuyển Cao đẳng Xét nghiệm Cần Thơ tại Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo 3 cách:

  • Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh của Trường.
  • Cách 2: Nộp hồ sơ gián tiếp qua đường bưu điện về địa chỉ tuyển sinh của Trường.
  • Cách 3: Đăng ký xét tuyển trực tuyến trên trang web chính thức của Trường tại: ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển Cao đẳng Xét nghiệm Y học Cần Thơ bao gồm các giấy tờ cần thiết sau:

Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ xét tuyển Cao đẳng Xét nghiệm Cần Thơ

Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ xét tuyển Cao đẳng Xét nghiệm Cần Thơ

  • Sơ yếu lí lịch cá nhân có ghi đầy đủ thông tin và công chứng xác nhận của địa phương.
  • Bản photo công chứng học bạ THPT.
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với trường hợp thí sinh tốt nghiệp năm 2017).
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc BTVH cấp 3 (trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2016 về trước).
  • 04 ảnh 3×4 + 01 bản sao giấy khai sinh có xác nhận của địa phương.
  • 01 phong bì dán sẵn tem, trên phong bì phần người nhận có ghi rõ: họ tên + địa chỉ + SĐT của thí sinh (hoặc người nhà) để Nhà trường liên hệ khi cần.
  • Các giấy tờ ưu tiên khác (nếu có).

Địa chỉ Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur: Số 21 Đường CMT8 – An Thới – Bình Thủy – TP. Cần Thơ. Tư vấn tuyển sinh: 0993.821.821 – 0932.821.821.

Nhà Trường liên tục nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngày trong tuần.

Nguồn: Caodangyduoccantho.edu.vn